TỔNG QUAN VỀ HPE SWITCH JG937A
JG937A là thiết bị Switch HPE FlexNetwork Gigabit cấp doanh nghiệp được quản lý hoàn toàn hỗ trợ định tuyến tĩnh Lớp 3 và định tuyến RIP, xếp chồng IRF lên đến chín đơn vị cao, với bốn liên kết 10 Gigabit được tích hợp sẵn. JG937A cung cấp 48 cổng tự động nhận dạng 10/100/1000, 4 cổng Uplink 1GbE/10GbE SFP+ cho kết nối cáp quang 10 Gigabit hoặc Gigabit tốc độ cao sử dụng bộ thu phát tùy chọn, cùng 1 cổng RJ-45 Console.
JG937A phù hợp để triển khai ở lớp tổng hợp hoặc lớp truy cập máy chủ của các trung tâm dữ liệu doanh nghiệp lớn hoặc ở lớp cốt lõi của các doanh nghiệp quy mô vừa. JG937A được tối ưu hóa cho kết nối máy chủ hiệu suất cao, hội tụ Ethernet và lưu lượng lưu trữ, và môi trường ảo.

Part Number:
- JG937A
Description:
- HPE FlexNetwork 5130-48G-PoE+-4SFP+ (370W) EI Switch
Xem thêm các danh mục:
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số kỹ thuật chi tiết của JG937A | Switch HPE 5130 48 Port 1G PoE+, 4 Port 10G SFP+ Uplink
JG937A Specifications | |
Type | HPE FlexNetwork 5130-48G-PoE+-4SFP+ (370W) EI Switch |
System specifications | |
I/O ports and slots | · 48 x RJ-45 autosensing 10/100/1000 ports (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T); Duplex: 10BASE-T/100BASE-TX: half or full; 1000BASE-T: full only · 4 x SFP+ fixed 1000/10000 SFP+ ports |
Additional ports and slots | 1 x RJ-45 serial console port |
Power supplies | N/A |
Memory and processor | · 1 GB SDRAM · 512 MB flash · packet buffer size: 1.5 MB |
Reliability | MTBF (years): 48.3 |
Mounting and enclosure | Mounts in an EIA standard 19-inch telco rack or equipment cabinet (hardware included) |
Management | IMC – Intelligent Management Center; command-line interface; Web browser; SNMP Manager |
Physical specifications | |
Dimensions (H x W x D) | 4.36 x 44 x 36 cm (1.72 x 17.32 x 14.17 in) |
Weight | 8 kg (17.64 lb) |
Environmental specifications | |
Acoustic | Low-speed fan: 50.6 dB, High-speed fan: 54.6 dB; ISO 7779 |
Operating temperature | 0°C to 45°C (32°F to 113°F) |
Operating relative humidity | 10% to 90%, noncondensing |
Nonoperating/Storage temperature | -40°C to 70°C (-40°F to 158°F) |
Nonoperating/Storage relative humidity | 5% to 95%, noncondensing |
Electrical specifications | |
Frequency | 50/60 Hz |
Maximum heat dissipation | 160/1671 BTU/hr (168.8/1762.91 kJ/hr), for AC power. For DC power min heat dissipation is 147BTU/hr and 3037BTU/hr max |
AC voltage | 100 – 240 V ac |
Current | 10 A |
Maximum power rating | 490 W |
Idle power | 47 W |
PoE power | None |
Safety certifications | |
Safety | UL 60950-1; EN 60825-1 Safety of Laser Products-Part 1; EN 60825-2 Safety of Laser Products-Part 2; IEC 60950-1; CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1; Anatel; ULAR; GOST; EN 60950-1/A11; FDA 21 CFR Subchapter J; NOM; ROHS Compliance |
Emissions | EMC Directive 2004/108/EC; FCC (CFR 47, Part 15) Class A; EN 61000-4-11:2004; ANSI C63.4-2009; EN61000-3-3:2008; VCCI V-4/2012.04; EN 6100-3-2:2006+A1:2009 + A2:2009; EN 61000-3-2:2006+A1:2009+A2:2009 ; EN 61000-4-3:2006; EN 61000-4-4:2012; EN 61000-4-5:2006; EN 61000-4-6:2009; AS/NZS CISPR 22:2009 Class A; CISPR 22:2008 Class A; EN 55022:2010 Class A; EN 61000-4-29: 2000; CISPR 24:2010; EN 300 386 V1.6.1; VCCI V-3/2013.04 Class A |
Standard and protocols | |
Device management | RFC 1157 SNMPv1/v2c RFC 1305 NTPv3 RFC 2573 (SNMPv3 Applications) RFC 2819 (RMON groups Alarm, Event, History and Statistics only) RFC 3416 (SNMP Protocol Operations v2) HTML and telnet management Multiple Configuration Files SNMP v3 and RMON RFC support SSHv1/SSHv2 Secure Shell TACACS/TACACS+ Web UI |
General protocols | IEEE 802.1ad Q-in-Q IEEE 802.1D MAC Bridges IEEE 802.1p Priority IEEE 802.1Q VLANs IEEE 802.1s Multiple Spanning Trees IEEE 802.1w Rapid Reconfiguration of Spanning Tree IEEE 802.1X PAE IEEE 802.3 Type 10BASE-T IEEE 802.3ab 1000BASE-T IEEE 802.3ad Link Aggregation Control Protocol (LACP) IEEE 802.3ae 10-Gigabit Ethernet IEEE 802.3af Power over Ethernet IEEE 802.3i 10BASE-T IEEE 802.3u 100BASE-X IEEE 802.3x Flow Control IEEE 802.3z 1000BASE-X RFC 768 UDP RFC 783 TFTP Protocol (revision 2) RFC 791 IP RFC 792 ICMP RFC 793 TCP RFC 826 ARP RFC 854 TELNET RFC 951 BOOTP RFC 1213 Management Information Base for Network Management of TCP/IP-based internets RFC 1305 NTPv3 RFC 1350 TFTP Protocol (revision 2) RFC 1519 CIDR RFC 1812 IPv4 Routing RFC 1866 Hypertext Markup Language – 2.0 RFC 2131 DHCP RFC 2236 IGMP Snooping RFC 2616 HTTP Compatibility v1.1 RFC 2665 Definitions of Managed Objects for the Ethernet-like Interface Types RFC 2668 Definitions of Managed Objects for IEEE 802.3 Medium Attachment Units (MAUs) RFC 2865 Remote Authentication Dial In User Service (RADIUS) RFC 2866 RADIUS Accounting RFC 3414 User-based Security Model (USM) for version 3 of the Simple Network Management Protocol (SNMPv3) RFC 3415 View-based Access Control Model (VACM) for the Simple Network Management Protocol (SNMP) RFC 3418 Management Information Base (MIB) for the Simple Network Management Protocol (SNMP) RFC 3576 Ext to RADIUS (CoA only) RFC 4213 Basic IPv6 Transition Mechanisms802.1r – GARP Proprietary Attribute Registration Protocol (GPRP |
IPv6 | RFC 2461 IPv6 Neighbor Discovery RFC 2463 ICMPv6 RFC 3162 RADIUS and IPv6 RFC 3306 Unicast-Prefix-based IPv6 Multicast Addresses RFC 3315 DHCPv6 (client and relay) |
MIBs | RFC 1212 Concise MIB Definitions RFC 1213 MIB II RFC 1493 Bridge MIB RFC 1757 Remote Network Monitoring MIB RFC 2096 IP Forwarding Table MIB RFC 2233 Interface MIB RFC 2571 SNMP Framework MIB RFC 2572 SNMP-MPD MIB RFC 2573 SNMP-Notification MIB RFC 2573 SNMP-Target MIB RFC 2574 SNMP USM MIB RFC 2618 RADIUS Authentication Client MIB RFC 2620 RADIUS Accounting Client MIB RFC 2665 Ethernet-Like-MIB RFC 2668 802.3 MAU MIB RFC 2674 802.1p and IEEE 802.1Q Bridge MIB RFC 2737 Entity MIB (Version 2) RFC 2819 RMON MIB RFC 2863 The Interfaces Group MIB RFC 2925 Ping MIB RFC 3414 SNMP-User based-SM MIB RFC 3415 SNMP-View based-ACM MIB RFC 3418 MIB for SNMPv3 RFC 3621 Power Ethernet MIB |
Network management | IEEE 802.1AB Link Layer Discovery Protocol (LLDP) RFC 2819 Four groups of RMON: 1 (statistics), 2 (history), 3 (alarm) and 9 (events) ANSI/TIA-1057 LLDP Media Endpoint Discovery (LLDP-MED) SNMPv1/v2c/v3 |
Security | IEEE 802.1X Port Based Network Access Control RFC 1492 TACACS+ RFC 2138 RADIUS Authentication RFC 2139 RADIUS Accounting RFC 2865 RADIUS (client only) RFC 2866 RADIUS Accounting Secure Sockets Layer (SSL) SSHv2 Secure Shell |
VÌ SAO NÊN MUA SWITCH HPE FLEXNETWORK TẠI ARUBA CHÍNH HÃNG ™
Aruba Chính Hãng ™ là nhà phân phối HPE chính hãng hàng đầu tại Việt Nam. Chúng tôi phân phối đầy đủ các sản phẩm và giải pháp dành cho hệ thống mạng đến từ HPE/Aruba gồm:
Đặc biệt là các sản phẩm Switch HPE FlexNetwork chính hãng của HP Inc. Các sản phẩm Switch HPE Flex Network của công ty chúng tôi phân phối đều là hàng chính hãng, mới 100% và có đầy đủ giấy tờ chứng nhận đi kèm. Chế độ bảo hành nhanh trong 24h, thời gian bảo hành từ 12 – 36 tháng.
Các sản phẩm của chúng tôi đã được sử dụng tại rất nhiều các dự án lớn trong và ngoài nước trong các lĩnh vực hạ tầng mạng, đảm bảo an ninh, quản lý cơ sở dữ liệu lớn, hệ thống quản lý, giám sát từ xa cho các bộ ban ngành lớn của chính phủ và các tập đoàn hàng đầu việt nam như: Tổng Cục An Ninh, Ngân Hàng An Bình, Ngân Hàng Agribank, Trung Tâm Vệ Tinh Vinasat, VNPT, FPT, Viettel,…Chúng tôi tư vấn, hỗ trợ khách hàng đầy đủ giấy tờ thủ tục cho các dự án như CO/CQ, Tờ khai hải quan,…đối với các sản phẩm mà công ty cung cấp tới khách hàng.
FAQ: CÂU HỎI LIÊN QUAN ĐẾN SWITCH HPE FLEXNETWORK
Sản Phẩm Có Chính Hãng Không?
Trả lời: Aruba Chính Hãng ™ là nhà phân phối Aruba chính hãng số 1 tại Việt Nam. Chúng tôi cam kết các sản phẩm HPE FlexNetwork Switch do chúng tôi cung cấp đều là hàng chính hãng, được nhập khẩu trực tiếp, với chất lượng New Fullbox 100%. do đó, Quý khách hoàn toàn có thể yên tâm về chất lượng của các sản phẩm do chúng tôi bán ra.
Sản Phẩm Được Bảo Hành Bao Lâu?
Trả lời: Aruba Chính Hãng ™ cam kết các sản phẩm tất cả các sản phẩm Thiết bị mạng HPE Aruba nói chung, cũng như toàn bộ các sản phẩm Switch HPE FlexNetwork nói riêng đều được bảo hành mặc định trong 12 – 36 tháng theo quy định của nhà sản xuất.
Hàng Có Sẵn Không?
Trả lời: Aruba Chính Hãng ™ với hàng nghìn khách hàng trên khắp đất nước, chúng tôi luôn đảm bảo hàng hoá có sẵn kho với số lượng lớn để luôn luôn sẵn sàng phục vụ quý khách hàng. Luôn sẵn sàng để cung cấp cho hệ thống của quý khách hàng sản phẩm chất lượng tốt nhất với chi phí hợp lý nhất.
Có Giao Hàng Toàn Quốc Không?
Trả lời: Với hai kho hàng chính ở Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh luôn được đảm bảo nguồn cung dồi dào, Aruba Chính Hãng ™ cam kết giao hàng đến tận công trình, dự án cho quý khách hàng với tốc độ nhanh nhất. Thời gian dự kiến giao hàng nội thành Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh không quá 24 giờ, giao hàng liên tỉnh không quá 48 giờ, đảm bảo giao sớm nhất và an toàn nhất!
Khách Hàng Của Chúng Tôi Là Ai?
Các sản phẩm HPE FlexNetwork Switch của Aruba Chính Hãng ™ đã được tin tưởng và sử dụng tại hầu hết tất các trung tâm dữ liệu hàng đầu trong nước như: VNPT, VINAPHONE, MOBIPHONE, VTC, VTV, FPT, VDC, VINASAT, Cảng Hàng Không Nội Bài, Ngân Hàng An Bình, Ngân Hàng VIETCOMBANK, Ngân Hàng TECHCOMBANK, Ngân Hàng AGRIBANK, Ngân Hàng PVCOMBANK…
Sản phẩm của chúng tôi còn được các đối tác tin tưởng và đưa vào sử dụng tại các cơ quan của chính phủ như: Bộ Công An, Bộ Kế Hoạch và Đầu Tư, Bộ Thông Tin và Truyền Thông, Tổng Cục An Ninh, Cục Kỹ Thuật Nghiệp Vụ, Sở Công Thương An Giang…Do đó, quý khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm về chất lượng, giá cả cũng như độ uy tín khi mua hàng tại Aruba Chính Hãng ™
THÔNG TIN ĐẶT HÀNG SWITCH HPE FLEXNETWORK CHÍNH HÃNG
Chúng tôi rất hân hạnh được gửi đến Quý Khách Hàng thông tin về các sản phẩm của công ty chúng tôi và rất mong sớm nhận được sự quan tâm và hợp tác của Quý công ty. Để nhận được tư vấn về kỹ thuật cũng như báo giá sản phẩm, xin quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin sau:
Địa Chỉ Phân Phối Switch HPE FlexNetwork Chính Hãng Tại Hà Nội
Nếu quý khách ở Hà Nội hoặc các tỉnh lân cận, có thể liên hệ tới văn phòng của chúng tôi tại Hà Nội theo thông tin sau:
- Địa chỉ: Số 59 Võ Chí Công, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.
- Tel: (024) 32 063 036
- Hotline/Zalo: 098.234.5005
- Hotline/Zalo: 0967.40.70.80
- Hotline/Zalo: 0888.40.70.80
- Email: info@arubachinhhang.com
- Website: https://arubachinhhang.com/
- Website: https://anbinhnet.com.vn/
Địa Chỉ Phân Phối Switch HPE FlexNetwork Chính Hãng Tại Sài Gòn (TP HCM)
Nếu quý khách ở Sài Gòn hoặc các tỉnh lân cận, có thể liên hệ tới văn phòng của chúng tôi tại Sài Gòn theo thông tin sau:
- Đ/c: 736/182 Lê Đức Thọ, Phường 15, Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh
- Tel: (024) 32 063 036
- Hotline/Zalo: 098.234.5005
- Hotline/Zalo: 0967.40.70.80
- Hotline/Zalo: 0888.40.70.80
- Email: info@arubachinhhang.com
- Website: https://arubachinhhang.com/
- Website: https://anbinhnet.com.vn/
Aruba Chính Hãng ™ là địa chỉ Phân Phối Switch HPE Chính Hãng với đầy đủ các sản phẩm bao gồm: Switch HPE OfficeConnect, Switch HPE FlexFabric, Switch HPE FlexNetwork, Switch HPE ProCurve. Chúng tôi là địa chỉ tốt nhất và uy tín nhất để hệ thống của quý khách được sử dụng các sản phẩm HPE Switch chính hãng.
Đánh giá JG937A | Switch HPE 5130 48 Port 1G PoE+, 4 Port 10G SFP+ Uplink
Chưa có đánh giá nào.