TỔNG QUAN VỀ ARUBA AP-518 (RW) TAA ACCESS POINT R4H07A
R4H07A là Aruba Outdoor Access Point hỗ trợ chuẩn Wifi 6 802.11ax ở 2 dải băng tần 5Ghz và 2.4Ghz, được trang bị 1 cổng 2.5G HPE SmartRate RJ45 PoE+, 1 cổng 1G RJ45 PoE+ cùng 6 đầu nối RP-SMA cho ăng-ten bên ngoài. Aruba AP-518 (RW) TAA R4H07A được thiết kế đạt tiêu chuẩn IP55 để có thể hoạt động ổn định môi trường bên ngoài với điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
Aruba AP-518 (RW) TAA R4H07A cung cấp tốc độ dữ liệu lên đến 4.8Gbps ở băng tần 5Ghz và 575Mbps ở băng tần 2.4Ghz với 2 dải Radio 4×4:4 và 2×2:2 MIMO, hỗ trợ cấp nguồn qua PoE giúp việc triển khai trở nên dễ dàng hơn. AP-518 (RW) TAA R4H07A cũng đi kèm tính năng tiên tiến như 802.15.4/Zigbee, Bluetooth và WPA3 giúp nâng cao hiệu suất và khả năng bảo mật cho các trải nghiệm không dây của người dùng.
Part Number:
- R4H07A
Description:
- Aruba AP-518 (RW) TAA 802.11ax 2×2:2/4×4:4 Dual Radio 6xRPSMA Connectorized Indoor Hardened AP

Xem thêm các danh mục:
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số kỹ thuật chi tiết của R4H07A | Aruba AP-518 (RW) 802.11ax 2×2:2/4×4:4 Dual Radio 6xRPSMA Connectorized Indoor Hardened AP
Aruba AP-518 TAA R4H07A Datasheet | |
TECHNICAL SPECIFICATIONS | |
AP type | Indoor Hardened, Wi-Fi 6 dual radio, 5 GHz 4×4 MIMO and 2.4 GHz 2×2 MIMO |
Radio 5Ghz | – Four spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 4.8 Gbps wireless data rate to individual 4SS HE160 Wi-Fi 6 client device (max) |
– Two spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 1.2 Gbps wireless data rate to individual 2SS HE80 Wi-Fi 6 client device (typical) | |
– Four spatial stream Multi User (MU) MIMO for up to 4.8 Gbps wireless data rate to up to four 1SS or two 2SS HE160 Wi-Fi 6 DL-MU-MIMO capable client devices simultaneously (max) | |
– Four spatial stream Multi User (MU) MIMO for up to 2.4 Gbps wireless data rate to up to four 1SS or two 2SS HE80 Wi-Fi 6 DL-MU-MIMO capable client devices simultaneously (typical) | |
Radio 2.4Ghz | – Two spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 575 Mbps wireless data rate to individual 2SS HE40 Wi-Fi 6 client device (max) |
– Two spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 287 Mbps wireless data rate to individual 2SS HE20 Wi-Fi 6 client device (typical) | |
– Two spatial stream Multi User (MU) MIMO for up to 575 Mbps wireless data rate to up to two 1SS HE40 Wi-Fi 6 DL-MU-MIMO capable client devices simultaneously (max) | |
– Two spatial stream Multi User (MU) MIMO for up to 287 Mbps wireless data rate to up to two 1SS HE20 Wi-Fi 6 DLMU- MIMO capable client devices simultaneously (typical) | |
Maximum client | up to 512 associated client devices per radio, and up to 16 BSSIDs per radio |
Supported frequency bands (country-specific restrictions apply) | – 2.400 to 2.4835 GHz |
– 5.150 to 5.250 GHz | |
– 5.250 to 5.350 GHz | |
– 5.470 to 5.725 GHz | |
– 5.725 to 5.850 GHz | |
– 5.825 to 5.875 GHz | |
Available channels | Dependent on configured regulatory domain |
Supported radio technologies | – 802.11b: Direct-sequence spread-spectrum (DSSS) |
– 802.11a/g/n/ac: Orthogonal frequency-division multiplexing (OFDM) | |
– 802.11ax: Orthogonal frequency-division multiple access (OFDMA) with up to 16 resource units (RU) | |
Supported modulation types | – 802.11b: BPSK, QPSK, CCK |
– 802.11a/g/n: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM (proprietary extension) | |
– 802.11ac: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM, 1024 QAM (proprietary extension) | |
– 802.11ax: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM, 1024 QAM | |
802.11n high-throughput (HT) support | HT20/40 |
802.11ac very high throughput (VHT) support: | VHT20/40/80/160 |
802.11ax high efficiency (HE) support | HE20/40/80/160 |
Supported data rates (Mbps): | – 802.11b: 1, 2, 5.5, 11 |
– 802.11a/g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 | |
– 802.11n (2.4GHz): 6.5 to 300 (MCS0 to MCS15, HT20 to HT40) | |
– 802.11n (5GHz): 6.5 to 600 (MCS0 to MCS31, HT20 to HT40) | |
– 802.11ac: (5 GHz): 6.5 to 3,467 (MCS0 to MCS9, NSS = 1 to 4 for VHT20 to VHT160) | |
– 802.11ax (2.4GHz): 3.6 to 574 (MCS0 to MCS11, NSS = 1 to 2, HE20 to HE40) | |
– 802.11ax (5GHz): 3.6 to 4803 (MCS0 to MCS11, NSS = 1 to 4, HE20 to HE160) | |
802.11n/ac packet aggregation: | A-MPDU, A-MSDU |
Transmit power | Configurable in increments of 0.5 dBm |
Maximum (aggregate, conducted total) transmit power (limited by local regulatory requirements): | – 2.4 GHz band: +22 dBm per chain, +25dBm aggregate (2×2) |
– 5 GHz band: +22 dBm per chain, +28dBm aggregate (4×4) | |
Maximum EIRP | – 2.4 GHz band: 25.0dBm + Antenna Gain |
– 5 GHz band: 28.0dBm + Antenna Gain | |
FLEXIBLE OPERATION AND MANAGEMENT | |
Controller-less (Instant) mode | In controllerless mode, one AP serves as a virtual controller for the entire network. |
Mobility Controller mode | For optimized network performance, roaming and security, APs tunnel all traffic to a mobility controller for centrally managed traffic forwarding and segmentation, data encryption, and policy enforcement |
Management options | – Aruba Central (cloud-managed) |
– Aruba AirWave | |
WI-FI ANTENNAS | |
Antenna | – 5Ghz: Four RP-SMA connectors for external antenna operation |
– 2.4 GHz: Two RP-SMA connectors for external antenna operation | |
OTHER INTERFACES | |
Interfaces | E0: HPE SmartRate port (RJ-45) |
– Auto-sensing link speed (100/1000/2500BASE-T) and MDI/MDX | |
– 2.5Gbps speed complies with NBase-T and 802.3bz specifications | |
– PoE-PD: 48vDC (nominal) 802.3at/bt (Class 4 or higher) | |
– 802.3az Energy Efficient Ethernet (EEE) | |
E1: 100/1000BASE-T (RJ-45) | |
– Auto-sensing link speed and MDI/MDX | |
– 802.3az Energy Efficient Ethernet (EEE) | |
– PoE-PD: 48vDC (nominal) 802.3at/bt (Class4 or higher) | |
Bluetooth 5 and 802.15.4 radio | – 2.4 GHz |
– Bluetooth 5: up to 8dBm transmit power and -95dBm receive sensitivity | |
– Zigbee: up to 8 dBm transmit power and -97dBm receive sensitivity | |
– Up to 4dBm transmit power (class 2) and -91 dBm receive sensitivity | |
Reset button | Factory reset (during device power up) |
Visual indicator (LED) | For system and radio status |
Serial console interface | USB-C console interface |
POWER SOURCES AND POWER CONSUMPTION | |
Maximum (worst-case) power consumption | – POE powered (dual ports): 32.0W |
– POE powered (single port, full function): 26.1W | |
Maximum (worst-case) power consumption in idle mode | 14.0W (single POE) or 16.0W (dual POE) |
Maximum (worst-case) power consumption in deep-sleep mode | 2.9W (single POE) or 3.9W (dual POE) |
AP support power | – The AP supports Power over Ethernet (POE) on port E0 and/or E1 |
– When POE power is supplied to both Ethernet ports, the AP can be configured to combine or prioritize power sources | |
– Power sources are sold separately; see the ordering Information section below for details | |
– When powered by 1x 802.3at (class 4) POE and with the IPM feature disabled, the AP will disable the other Ethernet port. In the same configuration but with IPM enabled, the AP will start up in unrestricted mode, but may dynamically apply restrictions depending on the POE budget and actual power. The feature restrictions and order can be programmed. | |
– Operating the AP with single or dual 802.3af (class 3 or lower) POE source is not supported. | |
MECHANICAL SPECIFICATIONS | |
Dimensions/weight | – 211mm (W) x 211 mm (D) x 70 mm (H) |
– 8.31” (W) x 8.31” (D) x 2.76” (H) | |
– 1.5 kg/3.3 lbs | |
ENVIRONMENTAL SPECIFICATIONS | |
Operating conditions | – Temperature: -40° C to +55° C (-40° F to +140° F) |
– Humidity: 5% to 93% non-condensing internal to chassis. | |
Storage and transportation conditions | – Temperature: -40° C to +70° C (-40° F to +158° F) |
Operating Altitude | 3000m |
Water and Dust | IP55 |
VÌ SAO NÊN MUA ARUBA 518 SERIES OUTDOOR ACCESS POINT TẠI ARUBA CHÍNH HÃNG ™
Aruba Chính Hãng ™ là nhà phân phối Aruba chính hãng hàng đầu tại Việt Nam. Chúng tôi phân phối đầy đủ các sản phẩm và giải pháp dành cho hệ thống mạng đến từ HPE/Aruba gồm:
Đặc biệt là các sản phẩm Aruba 518 Series Outdoor Access Point chính hãng của Aruba. Các sản phẩm Aruba 518 Access Point của công ty chúng tôi phân phối đều là hàng chính hãng, mới 100% và có đầy đủ giấy tờ chứng nhận đi kèm. Chế độ bảo hành nhanh trong 24h, thời gian bảo hành từ 12 – 36 tháng.
Các sản phẩm của chúng tôi đã được sử dụng tại rất nhiều các dự án lớn trong và ngoài nước trong các lĩnh vực hạ tầng mạng, đảm bảo an ninh, quản lý cơ sở dữ liệu lớn, hệ thống quản lý, giám sát từ xa cho các bộ ban ngành lớn của chính phủ và các tập đoàn hàng đầu việt nam như: Tổng Cục An Ninh, Ngân Hàng An Bình, Ngân Hàng Agribank, Trung Tâm Vệ Tinh Vinasat, VNPT, FPT, Viettel,…Chúng tôi tư vấn, hỗ trợ khách hàng đầy đủ giấy tờ thủ tục cho các dự án như CO/CQ, Tờ khai hải quan,…đối với các sản phẩm mà công ty cung cấp tới khách hàng.
FAQ: CÂU HỎI LIÊN QUAN ĐẾN ARUBA 518 SERIES OUTDOOR ACCESS POINT
Sản Phẩm Có Chính Hãng Không?
Trả lời: Aruba Chính Hãng ™ là nhà phân phối Aruba chính hãng số 1 tại Việt Nam. Chúng tôi cam kết các sản phẩm Aruba Access Point 518 Series do chúng tôi cung cấp đều là hàng chính hãng, được nhập khẩu trực tiếp, với chất lượng New Fullbox 100%. do đó, Quý khách hoàn toàn có thể yên tâm về chất lượng của các sản phẩm do chúng tôi bán ra.
Sản Phẩm Được Bảo Hành Bao Lâu?
Trả lời: Aruba Chính Hãng ™ cam kết các sản phẩm tất cả các sản phẩm Thiết bị mạng HPE Aruba nói chung, cũng như toàn bộ các sản phẩm Access Point Aruba 518 nói riêng đều được bảo hành mặc định trong 12 – 36 tháng theo quy định của nhà sản xuất.
Hàng Có Sẵn Không?
Trả lời: Aruba Chính Hãng ™ với hàng nghìn khách hàng trên khắp đất nước, chúng tôi luôn đảm bảo hàng hoá có sẵn kho với số lượng lớn để luôn luôn sẵn sàng phục vụ quý khách hàng. Luôn sẵn sàng để cung cấp cho hệ thống của quý khách hàng sản phẩm chất lượng tốt nhất với chi phí hợp lý nhất.
Có Giao Hàng Toàn Quốc Không?
Trả lời: Với hai kho hàng chính ở Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh luôn được đảm bảo nguồn cung dồi dào, Aruba Chính Hãng ™ cam kết giao hàng đến tận công trình, dự án cho quý khách hàng với tốc độ nhanh nhất. Thời gian dự kiến giao hàng nội thành Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh không quá 24 giờ, giao hàng liên tỉnh không quá 48 giờ, đảm bảo giao sớm nhất và an toàn nhất!
Khách Hàng Của Chúng Tôi Là Ai?
Các sản phẩm Wifi Aruba 518 Series của Aruba Chính Hãng ™ đã được tin tưởng và sử dụng tại hầu hết tất các trung tâm dữ liệu hàng đầu trong nước như: VNPT, VINAPHONE, MOBIPHONE, VTC, VTV, FPT, VDC, VINASAT, Cảng Hàng Không Nội Bài, Ngân Hàng An Bình, Ngân Hàng VIETCOMBANK, Ngân Hàng TECHCOMBANK, Ngân Hàng AGRIBANK, Ngân Hàng PVCOMBANK…
Sản phẩm của chúng tôi còn được các đối tác tin tưởng và đưa vào sử dụng tại các cơ quan của chính phủ như: Bộ Công An, Bộ Kế Hoạch và Đầu Tư, Bộ Thông Tin và Truyền Thông, Tổng Cục An Ninh, Cục Kỹ Thuật Nghiệp Vụ, Sở Công Thương An Giang…Do đó, quý khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm về chất lượng, giá cả cũng như độ uy tín khi mua hàng tại Aruba Chính Hãng ™
THÔNG TIN ĐẶT HÀNG ARUBA 518 SERIES OUTDOOR ACCESS POINT CHÍNH HÃNG
Chúng tôi rất hân hạnh được gửi đến Quý Khách Hàng thông tin về các sản phẩm của công ty chúng tôi và rất mong sớm nhận được sự quan tâm và hợp tác của Quý công ty. Để nhận được tư vấn về kỹ thuật cũng như báo giá sản phẩm, xin quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin sau:
Địa Chỉ Phân Phối Aruba 518 Series Access Point Chính Hãng Tại Hà Nội
Nếu quý khách ở Hà Nội hoặc các tỉnh lân cận, có thể liên hệ tới văn phòng của chúng tôi tại Hà Nội theo thông tin sau:
- Địa chỉ: Số 59 Võ Chí Công, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.
- Tel: (024) 32 063 036
- Hotline/Zalo: 098.234.5005
- Hotline/Zalo: 0967.40.70.80
- Hotline/Zalo: 0888.40.70.80
- Email: info@arubachinhhang.com
- Website: https://arubachinhhang.com/
- Website: https://anbinhnet.com.vn/
Địa Chỉ Phân Phối Aruba 518 Series Access Point Chính Hãng Tại Sài Gòn (TP HCM)
Nếu quý khách ở Sài Gòn hoặc các tỉnh lân cận, có thể liên hệ tới văn phòng của chúng tôi tại Sài Gòn theo thông tin sau:
- Đ/c: 736/182 Lê Đức Thọ, Phường 15, Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh
- Tel: (024) 32 063 036
- Hotline/Zalo: 098.234.5005
- Hotline/Zalo: 0967.40.70.80
- Hotline/Zalo: 0888.40.70.80
- Email: info@arubachinhhang.com
- Website: https://arubachinhhang.com/
- Website: https://anbinhnet.com.vn/
Aruba Chính Hãng ™ là địa chỉ Phân Phối Aruba Access Point Chính Hãng với đầy đủ các sản phẩm bao gồm: Aruba 650 Series, Aruba 630 Series, Aruba 550 Series, Aruba 530 Series, Aruba 510 Series, Aruba 500 Series, Aruba 340 Series, Aruba 303 Series, Aruba 580 Series, Aruba 580EX Series, Aruba 570 Series, Aruba 570EX Series, Aruba 560 Series, Aruba 560EX Series, Aruba 518 Series, Aruba 387 Series, Aruba 370 Series, Aruba 370EX Series, Aruba 360 Series, Aruba 318 Series. Chúng tôi là địa chỉ tốt nhất và uy tín nhất để hệ thống của quý khách được sử dụng các sản phẩm Access Point Aruba chính hãng.
Đánh giá R4H07A | Aruba AP-518 (RW) TAA 802.11ax 2x2:2/4x4:4 Dual Radio 6xRPSMA Connectorized Indoor Hardened AP
Chưa có đánh giá nào.